- 1.nói một cách chắc chắn
- 2.cam kết (về một đề xuất)

例句Câu ví dụ
- 1
我總以為對你說死亡的自然方式是心肌梗塞。
wǒ zǒng yǐwéi duì nǐ shuōsǐ wáng de zìrán fāngshì shì xīnjīgěngsè。
Tôi luôn nghĩ rằng cách tự nhiên để nói với anh về cái chết là nhồi máu cơ tim.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 死TỬ (死) – chết: Người quỳ (匕) gục bên đống xương tàn (歹) — khóc tiễn người CHẾT, sinh TỬ có số.
- 說THUYẾT (說) – nói: Lời nói (言 ngôn) được đổi trao (兌 đoái) qua lại — NÓI chuyện, diễn THUYẾT.