學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
調資
調資
giản thể:
调资
tiáo
zī
[ㄊㄧㄠˊ ㄗ]
ĐIỀU TƯ
1.
điều chỉnh lương
2.
tăng hoặc giảm lương
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
調查
diàochá
điều tra
資料
zīliào
tài liệu
調整
tiáozhěng
điều chỉnh
強調
qiángdiào
nhấn mạnh (một tuyên bố)
資源
zīyuán
tài nguyên thiên nhiên (như nước hoặc khoáng sản)
調
diào
điều chuyển
調
tiáo
hòa hợp
資金
zījīn
quỹ; vốn
逐字解
Từng chữ trong từ
調
điệu, điều
chuyển dịch, di chuyển, thay đổi
資
tư
tài sản
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
條子
tiáozi
mẩu ghi chú
挑子
tiāozi
đòn gánh và vật nặng
記憶技巧
Mẹo nhớ
資
TƯ (資) – vốn: Tiền của (貝) xếp lớp lang thứ tự (次) trong két — VỐN liếng, đầu TƯ, TƯ bản.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
调资 nghĩa là gì? · Kaori Dict