例句Câu ví dụ
- 1
他因謀殺罪被絞死。
tā yīn móushāzuì bèi jiǎosǐ。
Anh ấy bị treo cổ vì tội giết người
- 2
法庭對他的謀殺罪名作出了無罪判決。
fǎtíng duì tā de móushāzuì míngzuò chū liǎowú zuì pànjué。
Tòa án tuyên bố anh ấy không phạm tội giết người
他因謀殺罪被絞死。
tā yīn móushāzuì bèi jiǎosǐ。
Anh ấy bị treo cổ vì tội giết người
法庭對他的謀殺罪名作出了無罪判決。
fǎtíng duì tā de móushāzuì míngzuò chū liǎowú zuì pànjué。
Tòa án tuyên bố anh ấy không phạm tội giết người