學華語Kaori Dict

豁免

huòmiǎn

ㄏㄨㄛˋ ㄇㄧㄢˇ

KHOÁT MIỄN

例句Câu ví dụ

  • 1

    大多數針對性別肯定照護的禁令都針對陰陽人嬰兒明確規定了唯一豁免,允許他們接受真正的兒童生殖器切割。

    dàduōshù zhēnduìxìng bié kěndìng zhàohù de jìnlìng dōu zhēnduì yīnyáng rén yīngér míngquè guīdìng le wéiyī huòmiǎn, yǔnxǔ tāmen jiēshòu zhēnzhèng de értóng shēngzhíqì qiēgē。

    Hầu hết các lệnh cấm chăm sóc xác nhận giới tính đều quy định rõ ràng một ngoại lệ duy nhất dành cho trẻ sơ sinh chuyển giới, cho phép họ trải qua phẫu thuật cắt bỏ bộ phận sinh dục thực sự của trẻ em.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

豁免 nghĩa là gì? · Kaori Dict