例句Câu ví dụ
- 1
你會說克林貢語嗎?
nǐ huì shuō kè lín Gòng yǔ ma?
Anh có nói được tiếng Klingon không
- 2
為什麼學習克林貢語?
wèishénme xuéxí kè lín Gòng yǔ?
Tại sao lại học ngôn ngữ Klingon
- 3
有人認為學習克林貢語,國際語,世界語等語言是在浪費時間。
yǒurén rènwéi xuéxí kè lín Gòng yǔ, guójì yǔ, Shìjièyǔ děng yǔyán shì zài làngfèi shíjiān。
Một số người cho rằng học các ngôn ngữ như Klingon, tiếng quốc tế, tiếng thế giới v.v. là lãng phí thời gian
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 貢獻đóng góp
- 貢cống nạp
- 呈貢huyện Trình Công ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
- 子貢Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử
- 左貢huyện Zogang, Tiếng Tây Tạng: Mdzo sgang rdzong, thuộc châu Chamdo 昌都地區|昌都地区[Chang1 du1 di4 qu1], Tây Tạng
- 朝貢cống nạp (cho hoàng đế)
- 福貢huyện Fugong trong châu tự trị dân tộc Lisu Nộ Giang 怒江傈僳族自治州[Nu4 jiang1 Li4 su4 zu2 zi4 zhi4 zhou1] ở tây bắc Vân Nam
- 章貢khu Zhanggong của thành phố Ganzhou 贛州市|赣州市[Gan4 zhou1 shi4], Giang Tây
