學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
賊喊捉賊
賊喊捉賊
giản thể:
贼喊捉贼
zéi
hǎn
zhuō
zéi
[ㄗㄟˊ ㄏㄢˇ ㄓㄨㄛ ㄗㄟˊ]
TẶC HẢM TRÓC TẶC
1.
nghĩa đen kẻ trộm la lên "Bắt kẻ trộm!" (thành ngữ)
2.
nghĩa bóng vu cáo ai đó ăn trộm và cố gắng lẩn trốn
3.
che đậy hành vi sai trái của mình bằng cách đổ lỗi cho người khác
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
喊
hǎn
la hét
捉
zhuō
nắm
賊
zéi
kẻ trộm
捕捉
bǔzhuō
bắt; tóm; chụp
吶喊
nàhǎn
hò hét
捉迷藏
zhuōmícáng
chơi trốn tìm
呼喊
hūhǎn
hô hào (khẩu hiệu v.v.)
叫喊
jiàohǎn
kêu la
逐字解
Từng chữ trong từ
賊
tặc
thief
喊
hảm
kêu to, gọi to, hét
捉
tróc
bắt
賊
tặc
thief
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
賊喊捉賊 nghĩa là gì? · Kaori Dict