- 1.vận chuyển hàng hóa
- 2.hàng hóa
- 3.vật phẩm được vận chuyển

例句Câu ví dụ
- 1
那多山地區還沒有高速路。所有貨運被馱在人的背上或在馬的背上。
nà duōshāndìqū hái méiyǒu gāosùlù。 suǒyǒu huòyùn bèi tuó zài rén de bèi shàng huò zài mǎ de bèi shàng。
Vùng núi đó vẫn chưa có đường cao tốc. Tất cả hàng hóa đều được vận chuyển trên lưng người và ngựa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 運VẬN (運) – vận chuyển; vận may: Đoàn quân (軍 quân) rùng rùng chuyển bánh trên đường (辶 sước) — VẬN chuyển lương thảo, thắng thua còn nhờ VẬN may.