例句Câu ví dụ
- 1
貝賈亞在阿爾及利亞。
Bèi Jiǎ Yà zài Āěrjílìyà。
Bejaia nằm ở Algeria
- 2
賈克說英語。
Jiǎ kè shuō Yīngyǔ。
Jake nói tiếng Anh
- 3
你愛他,但我不得不與某人在阿賈克斯FC季2013-2014年。
nǐ ài tā, dàn wǒ bùdébù yǔ mǒurén zài Ā Jiǎ kè Sī F C jì 2 0 1 3 - 2 0 1 4 nián。
Anh yêu anh ấy, nhưng tôi phải ở với ai đó tại Ajax FC mùa giải 2013-2014
同字詞Từ cùng gốc chữ
- 商賈thương nhân
- 賈thương nhân
- 賈客thương nhân (xưa)
- 賈汪quận Jiawang của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], tỉnh Giang Tô
- 賈誼Giả Nghị (200-168 TCN), nhà thơ và chính khách triều Tây Hán
- 佩魯賈Thành phố Perugia (ở Ý)
- 內賈德Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa cơ bản Iran, tổng thống Iran 2005-2013
- 羅賈瓦Rojava (khu vực tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)
