學華語Kaori Dict

giản thể:

Jiǎ

ㄐㄧㄚˇ

GIẢ

  1. 1.họ [Jia3]

Cách đọc khác:thương nhân

例句Câu ví dụ

  • 1

    貝賈亞在阿爾及利亞。

    Bèi Jiǎ Yà zài Āěrjílìyà。

    Bejaia nằm ở Algeria

  • 2

    賈克說英語。

    Jiǎ kè shuō Yīngyǔ。

    Jake nói tiếng Anh

  • 3

    你愛他,但我不得不與某人在阿賈克斯FC季2013-2014年。

    nǐ ài tā, dàn wǒ bùdébù yǔ mǒurén zài Ā Jiǎ kè Sī F C jì 2 0 1 3 - 2 0 1 4 nián。

    Anh yêu anh ấy, nhưng tôi phải ở với ai đó tại Ajax FC mùa giải 2013-2014

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

贾 nghĩa là gì? · Kaori Dict