例句Câu ví dụ
- 1
布拉赫有一個兄弟,長大後在政府任職。他還有一個姊妹,後來成為了科學家。
bù lā Hè yǒu yīge xiōngdì, zhǎngdà hòu zài zhèngfǔ rènzhí。 tā háiyǒu yīge zǐmèi, hòulái chéngwéi le kēxuéjiā。
Brahe có một người anh trai, sau này làm việc trong chính phủ. Ông cũng có một người em gái, sau này trở thành nhà khoa học
- 2
布拉赫為一千多顆恆星做了編目。
bù lā Hè wèi yī qiān duō kē héngxīng zuò le biānmù。
Brahe đã lập danh mục cho hơn 1000 ngôi sao
