學華語Kaori Dict

ㄏㄜˋ

HÁCH

  1. 1.họ [He4]

Cách đọc khác:đầy uy lực

例句Câu ví dụ

  • 1

    布拉赫有一個兄弟,長大後在政府任職。他還有一個姊妹,後來成為了科學家。

    bù lā Hè yǒu yīge xiōngdì, zhǎngdà hòu zài zhèngfǔ rènzhí。 tā háiyǒu yīge zǐmèi, hòulái chéngwéi le kēxuéjiā。

    Brahe có một người anh trai, sau này làm việc trong chính phủ. Ông cũng có một người em gái, sau này trở thành nhà khoa học

  • 2

    布拉赫為一千多顆恆星做了編目。

    bù lā Hè wèi yī qiān duō kē héngxīng zuò le biānmù。

    Brahe đã lập danh mục cho hơn 1000 ngôi sao

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

赫 nghĩa là gì? · Kaori Dict