學華語Kaori Dict

起步

ㄑㄧˇ ㄅㄨˋ

KHỞI BỘ

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.bắt đầu
  2. 2.khởi động
  3. 3.sự khởi đầu (của một hoạt động)

例句Câu ví dụ

  • 1

    空間科學還在起步階段。

    kōngjiān kēxué hái zài qǐbù jiēduàn。

    Khoa học không gian vẫn đang trong giai đoạn đầu

  • 2

    我們的樂隊剛起步時,只有小城市里的小俱樂部僱我們。

    wǒmen de yuèduì gāng qǐbù shí, zhǐyǒu xiǎochéng shìlǐ de xiǎo jùlèbù gù wǒmen。

    Khi ban nhạc của chúng tôi mới bắt đầu, chỉ có những câu lạc bộ nhỏ ở những thành phố nhỏ mới thuê chúng tôi

  • 3

    我們會遭遇挫折和不成功的起步。我作為總統所做的每項決定或政策,會有許多人持有異議,我們也知道,政府不能解決所有問題。

    wǒmen huì zāoyù cuòzhé hé bùchéng gōng de qǐbù。 wǒ zuòwéi zǒngtǒng suǒ zuò de měi xiàng juédìng huò zhèngcè, huì yǒu xǔduō rén chíyǒu yìyì, wǒmen yě zhīdào, zhèngfǔ bùnéng jiějué suǒyǒu wèntí。

    Chúng ta sẽ gặp phải những thất bại và những bước khởi đầu sai lầm. Tôi làm tổng thống, mỗi quyết định hay chính sách mà tôi đưa ra đều có nhiều người phản đối, chúng ta cũng biết rằng chính phủ không thể giải quyết hết tất cả các vấn đề.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • BỘ (步) – bước: Bàn chân trước dừng (止), bàn chân sau nhấc lên — hai bàn chân nối nhau thành từng BƯỚC, đi BỘ.
  • KHỞI (起) – bắt đầu, đứng dậy: Tự mình (己 kỷ) co chân chạy (走 tẩu) từ vạch xuất phát — ĐỨNG DẬY mà KHỞI động, khởi đầu!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

起步 nghĩa là gì? · Kaori Dict