例句Câu ví dụ
- 1
他豈止聰明,連解決問題的能力也超群。
tā qǐzhǐ cōngming, lián jiějué wèntí de nénglì yě chāoqún。
Ông không chỉ thông minh mà còn có khả năng giải quyết vấn đề xuất sắc
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 超SIÊU (超) – vượt: Nghe tiếng gọi (召 triệu) liền co chân chạy (走 tẩu) VƯỢT lên trước tất cả — tốc độ SIÊU phàm.
