例句Câu ví dụ
- 1
Ken躍過了牆。
K e n yuè guò le qiáng。
Ken nhảy qua bức tường
- 2
那個賽跑運動員躍過了地面上的洞。
nàge sàipǎo yùndòngyuán yuè guò le dìmiàn shàng de dòng。
Vận động viên chạy vượt qua cái hố trên mặt đất
Ken躍過了牆。
K e n yuè guò le qiáng。
Ken nhảy qua bức tường
那個賽跑運動員躍過了地面上的洞。
nàge sàipǎo yùndòngyuán yuè guò le dìmiàn shàng de dòng。
Vận động viên chạy vượt qua cái hố trên mặt đất