例句Câu ví dụ
- 1
跟著他。
gēnzhe tā。
Theo anh ta
- 2
請跟著我們。
qǐng gēnzhe wǒmen。
Hãy theo chúng tôi
- 3
湯姆跟著我。
Tāngmǔ gēnzhe wǒ。
Tom theo tôi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
- 跟CÂN (跟) – theo, gót chân: Bàn chân (足 túc) vừa bước vừa ngoái lại (艮 cấn) chờ bạn — ĐI THEO sát gót.
