- 1.đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)

例句Câu ví dụ
- 1
湯姆悄悄地打開了門,躡手躡腳地走進了房間。
Tāngmǔ qiāoqiāo de dǎkāi le mén, nièshǒunièjiǎo de zǒujìn le fángjiān。
Tom mở cửa ra rồi bước vào phòng một cách khẽ khàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.