- 1.trằn trọc không yên (trên giường)

例句Câu ví dụ
- 1
我輾轉反側,反復思考著白天發生的事,後悔不已。
wǒ zhǎnzhuǎnfǎncè, fǎnfù sīkǎo zhe báitiān fāshēng de shì, hòuhuǐ bùyǐ。
Tôi quay người không yên, liên tục suy nghĩ về những chuyện xảy ra trong ngày, cảm thấy hối hận.

我輾轉反側,反復思考著白天發生的事,後悔不已。
wǒ zhǎnzhuǎnfǎncè, fǎnfù sīkǎo zhe báitiān fāshēng de shì, hòuhuǐ bùyǐ。
Tôi quay người không yên, liên tục suy nghĩ về những chuyện xảy ra trong ngày, cảm thấy hối hận.