- 1.chuyển cho ai đó
- 2.mang và đưa cho người khác

例句Câu ví dụ
- 1
我見了羅伊,他叫我把這個轉交給你。
wǒ jiàn le luó yī, tā jiào wǒ bǎ zhège zhuǎnjiāo gěi nǐ。
Tôi gặp Roy, anh ấy bảo tôi chuyển món này cho anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 交GIAO (交) – trao/kết giao: Người ngồi vắt chéo chân (亠 + 乂) — hai chân GIAO nhau, hai người kết GIAO, trao đổi qua lại.