學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
轉接
轉接
giản thể:
转接
zhuǎn
jiē
[ㄓㄨㄢˇ ㄐㄧㄝ]
CHUYỂN TIẾP
1.
(viễn thông, v.v.) chuyển
2.
kết nối
3.
chuyển tiếp
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
直接
zhíjiē
trực tiếp (đối lập: gián tiếp 間接|间接[jian4 jie1])
接
jiē
nhận
接受
jiēshòu
chấp nhận (đề nghị, trừng phạt, hối lộ, v.v.); đồng ý
接著
jiēzhe
bắt và giữ
轉
zhuǎn
xoay
接下來
jiēxiàlái
chấp nhận
接近
jiējìn
tiếp cận; đến gần
轉變
zhuǎnbiàn
thay đổi
逐字解
Từng chữ trong từ
轉
chuyển, chuyến
chuyển, di chuyển, xoay
接
tiếp
nhận
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
轉介
zhuǎnjiè
giới thiệu ai đó đến cơ quan (hoặc bệnh viện v.v.)
記憶技巧
Mẹo nhớ
接
TIẾP (接) – đón nhận: Bàn tay (扌) dắt người thiếp (妾) mới vào nhà — ra cửa ĐÓN, TIẾP khách, nối TIẾP nhau.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
轉接 nghĩa là gì? · Kaori Dict