- 1.rẽ
- 2.đi vòng qua góc

例句Câu ví dụ
- 1
轉彎的時候要慢。
zhuǎn wān de shí hou yào màn
Khi rẽ phải phải đi chậm
- 2
轉彎時請打轉向燈來提醒其他司機。
zhuǎnwān shí qǐng dǎzhuàn xiàng dēng lái tíxǐng qítā sījī。
Khi rẽ ngang, xin hãy bật đèn xi-nhan để cảnh báo các tài xế khác
- 3
當您開車的時候,應該在轉彎處減速。
dāng nín kāichē de shíhou, yīnggāi zài zhuǎnwān chù jiǎnsù。
Khi anh đang lái xe, nên giảm tốc độ khi qua khúc cua