- 1.chỗ rẽ trên đường
- 2.góc
- 3.quay ở góc

例句Câu ví dụ
- 1
就在轉角處。
jiù zài zhuǎnjiǎo chù。
Ngay ở góc đường
- 2
當我們走到轉角處,湖就映入了眼簾。
dāng wǒmen zǒu dào zhuǎnjiǎo chù, hú jiù yìngrù le yǎnlián。
Khi chúng tôi đến ngã tư, hồ đã hiện ra trước mắt.

就在轉角處。
jiù zài zhuǎnjiǎo chù。
Ngay ở góc đường
當我們走到轉角處,湖就映入了眼簾。
dāng wǒmen zǒu dào zhuǎnjiǎo chù, hú jiù yìngrù le yǎnlián。
Khi chúng tôi đến ngã tư, hồ đã hiện ra trước mắt.