- 1.sa thải
- 2.cho nghỉ việc
- 3.đuổi việc

例句Câu ví dụ
- 1
我被無故辭退了。
wǒ bèi wúgù cítuì le。
Tôi bị sa thải vô cớ
- 2
非常不幸地通知您,您被辭退了。
fēicháng bùxìng de tōngzhī nín, nín bèi cítuì le。
Rất tiếc phải thông báo với anh rằng anh đã bị sa thải

我被無故辭退了。
wǒ bèi wúgù cítuì le。
Tôi bị sa thải vô cớ
非常不幸地通知您,您被辭退了。
fēicháng bùxìng de tōngzhī nín, nín bèi cítuì le。
Rất tiếc phải thông báo với anh rằng anh đã bị sa thải