例句Câu ví dụ
- 1
農業實現了現代化。
nóng yè shí xiàn le xiàn dài huà
Nông nghiệp đã hiện đại hóa
- 2
農民在農村從事農業。
nóng mín zài nóng cūn cóng shì nóng yè
Nông dân làm nông nghiệp ở nông thôn
- 3
今年農業豐收了。
jīn nián nóng yè fēng shōu le
Năm nay nông nghiệp có mùa màng bội thu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 業NGHIỆP (業) – nghề nghiệp: Giá treo chuông khánh tầng tầng lớp lớp — dựng giá xong mới tấu nhạc: gây dựng sự NGHIỆP, tốt nghiệp.
- 農NÔNG (農) – nhà nông: Từ buổi sớm tinh mơ (辰) đã còng lưng cong (曲) người trên ruộng — đời nhà NÔNG.
