學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
過乾癮
過乾癮
giản thể:
过干瘾
guò
gān
yǐn
[ㄍㄨㄛˋ ㄍㄢ ㄧㄣˇ]
QUÁ CAN ẨN
1.
thoả mãn cơn thèm bằng cái thay thế
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
過
guò
băng qua
不過
bùguò
chỉ
經過
jīngguò
đi qua
乾淨
gānjìng
sạch
乾
gān
khô
過去
guòqù
đi qua; trôi qua
難過
nánguò
cảm thấy buồn
過年
guònián
đón Tết Nguyên Đán
逐字解
Từng chữ trong từ
過
quá, qua
qua, đi qua, vượt qua
乾
càn, kiền, can
khô
癮
ẩn
phản ứng da
記憶技巧
Mẹo nhớ
過
QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
过干瘾 nghĩa là gì? · Kaori Dict