學華語Kaori Dict

過癮

giản thể: 过瘾

guòyǐn

ㄍㄨㄛˋ ㄧㄣˇ

QUÁ ẨN

HSK 7-9TOCFL 5
  1. 1.thỏa mãn cơn thèm
  2. 2.tìm được niềm vui từ điều gì đó
  3. 3.thỏa mãn
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.vô cùng thú vị
  2. 5.hài lòng
  3. 6.viên mãn

例句Câu ví dụ

  • 1

    休閒要休得過癮,休出情調品味高水平。

    xiūxián yào xiū de guòyǐn, xiū chū qíngdiào pǐnwèi gāo shuǐpíng。

    Để nghỉ ngơi thì nên nghỉ ngơi thật sự, nghỉ ngơi với cảm hứng, phong cách và trình độ cao.

  • 2

    去年夏天,我們在橋上看焰火看得很過癮。

    qùnián xiàtiān, wǒmen zài qiáo shàng kàn yànhuǒ kàn dehěn guòyǐn。

    Năm ngoái mùa hè, chúng tôi đã xem pháo hoa trên cầu rất vui vẻ.

  • 3

    這個老師總是拖堂,占用同學們課間休息的時間,後來他被舉報了,真過癮啊。

    zhège lǎoshī zǒngshì tuōtáng, zhànyòng tóngxué men kèjiān xiūxi de shíjiān, hòulái tā bèi jǔbào le, zhēn guòyǐn a。

    Giáo viên này luôn kéo dài giờ học, chiếm dụng thời gian nghỉ giữa giờ của học sinh, sau đó anh ấy bị tố giác, thật là vui sướng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

过瘾 nghĩa là gì? · Kaori Dict