例句Câu ví dụ
- 1
幾件隨機行李要過一過磅。
jǐ jiàn suíjī xíngli yào guò yī guòbàng。
Một vài kiện hành lý ngẫu nhiên cần cân
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 過QUÁ (過) – qua: Đôi chân trên đường (辶 sước) băng QUA khúc xương khó nhằn (咼) — vượt quá, đi qua.
