學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
迎戰
迎戰
giản thể:
迎战
yíng
zhàn
[ㄧㄥˊ ㄓㄢˋ]
NGHÊNH CHIẾN
TOCFL 7
1.
nghênh chiến trực diện
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
歡迎
huānyíng
chào đón
戰爭
zhànzhēng
chiến tranh; xung đột
迎接
yíngjiē
chào đón; đón tiếp
挑戰
tiǎozhàn
thử thách
戰鬥
zhàndòu
chiến đấu
戰勝
zhànshèng
chiến thắng
戰士
zhànshì
chiến sĩ
戰場
zhànchǎng
chiến trường
逐字解
Từng chữ trong từ
迎
nghênh
chào đón, tiếp đón, chào hỏi
戰
chiến
chiến tranh, đánh nhau, trận chiến
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
影展
yǐngzhǎn
liên hoan phim
應戰
yìngzhàn
nhận lời thách đấu
記憶技巧
Mẹo nhớ
迎
NGHÊNH (迎) – đón: Chạy ra đường (辶) ngẩng mặt lên (卬) vẫy chào khách — ra tận cổng NGHÊNH đón.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
迎战 nghĩa là gì? · Kaori Dict