學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
返聘
返聘
fǎn
pìn
[ㄈㄢˇ ㄆㄧㄣˋ]
PHẢN SÍNH
1.
tái thuê nhân sự đã nghỉ hưu
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
返回
fǎnhuí
trở về
聘請
pìnqǐng
mời thuê
往返
wǎngfǎn
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
聘用
pìnyòng
tuyển dụng
招聘
zhāopìn
mời ứng tuyển vào công việc
聘
pìn
thuê (giáo viên, v.v.)
應聘
yìngpìn
chấp nhận lời mời làm việc
聘任
pìnrèn
bổ nhiệm
逐字解
Từng chữ trong từ
返
phản
trở lại, quay về, phục hồi
聘
sính, sánh
đăng ký, tuyển dụng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
犯貧
fànpín
lắm lời
返貧
fǎnpín
lại nghèo
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
返聘 nghĩa là gì? · Kaori Dict