學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
返銷糧
返銷糧
giản thể:
返销粮
fǎn
xiāo
liáng
[ㄈㄢˇ ㄒㄧㄠ ㄌㄧㄤˊ]
PHẢN TIÊU LƯƠNG
1.
lương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
糧食
liángshi
lương thực
銷售
xiāoshòu
bán
推銷
tuīxiāo
tiếp thị
促銷
cùxiāo
thúc đẩy bán hàng
返回
fǎnhuí
trở về
撤銷
chèxiāo
huỷ bỏ
開銷
kāixiāo
trả (chi phí)
暢銷
chàngxiāo
bán chạy
逐字解
Từng chữ trong từ
返
phản
trở lại, quay về, phục hồi
銷
tiêu, tiu
tan chảy, nấu chảy
糧
lương
thức ăn, gạo, thực phẩm
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
返銷糧 nghĩa là gì? · Kaori Dict