學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
返青
返青
fǎn
qīng
[ㄈㄢˇ ㄑㄧㄥ]
PHẢN THANH
1.
(cây cối) xanh lại
2.
phục hồi xanh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
青年
qīngnián
thanh niên
青少年
qīngshàonián
thanh thiếu niên
青春
qīngchūn
tuổi trẻ
返回
fǎnhuí
trở về
青
qīng
màu xanh lá
青蛙
qīngwā
con ếch; Lượng từ: 隻|只[zhi1]
往返
wǎngfǎn
đi tới lui; đi qua lại; làm một chuyến khứ hồi
青菜
qīngcài
rau xanh
逐字解
Từng chữ trong từ
返
phản
trở lại, quay về, phục hồi
青
thanh
than – xanh, trẻ
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
反清
fǎnQīng
phản Thanh
煩請
fánqǐng
(lịch sự) xin vui lòng ...
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
返青 nghĩa là gì? · Kaori Dict