- 1.biến thể er hoá của 這邊|这边[zhe4 bian1]

例句Câu ví dụ
- 1
這家伙剛剛還是我這邊兒的人,現在已經叛變了。
zhè jiāhuo gānggang háishi wǒ zhèbiānr de rén, xiànzài yǐjīng pànbiàn le。
Người này vừa rồi còn là người của tôi, nhưng giờ đã phản bội.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 這GIÁ (這) – này, đây: Vừa bước trên đường (辶 sước) vừa nói (言 ngôn), tay chỉ xuống chân: 'ĐÂY, chỗ này!'.
- 邊BIÊN (邊) – bên, mép: Con đường (辶 sước) chạy mãi tới rìa đất xa tít (臱) — đến tận MÉP, BIÊN giới, đứng BÊN này nhìn sang.