學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遠征軍
遠征軍
giản thể:
远征军
yuǎn
zhēng
jūn
[ㄩㄢˇ ㄓㄥ ㄐㄩㄣ]
VIỄN CHINH QUÂN
1.
lực lượng viễn chinh
2.
quân đội đi chiến dịch xa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遠
yuǎn
xa
永遠
yǒngyuǎn
mãi mãi
特徵
tèzhēng
đặc điểm
徵求
zhēngqiú
thu thập
征服
zhēngfú
chinh phục
跳遠
tiàoyuǎn
nhảy xa (điền kinh)
軍人
jūnrén
quân nhân
冠軍
guànjūn
nhà vô địch
逐字解
Từng chữ trong từ
遠
viễn
xa xăm, hẻo lánh, xa cách
征
chinh, trưng, chứng, chuỷ
xâm lược
軍
quân
quân đội, quân sự
記憶技巧
Mẹo nhớ
遠
VIỄN (遠) – xa: Mặc chiếc áo dài (袁) lê bước trên đường (辶) — đi mãi chân trời, XA xôi, VIỄN xứ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
远征军 nghĩa là gì? · Kaori Dict