字義Nghĩa
xâm lượcmáy dịch
zhēngCHINH
- 1.hành trình
- 2.chuyến đi
- 3.cuộc viễn chinh
zhēngCHINH
- 1.mời
- 2.tuyển mộ
- 3.thu (thuế)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
征 (形声。从彳,正声。从彳,表示与行走有关。甲骨文从彳,从足。本义到很远的地方去,远行) 同本义 徴,正行也。从辵,正声。或从彳。--《说文》 征,行也。--《尔雅》 壮于趾征凶。--《易·大壮》 而月斯征。--《诗·小雅·小宛》 先王卜征五年。--《左传·襄公十三年》。注谓巡狩征行。” 肃肃宵征,夙夜在公。--《诗·召南·小星》 愿为市鞍马,从此替爷征。--古乐府《木兰词》 孤蓬万里征。--唐·李白《送友人》 又如征鼙(征战的军鼓);征衣(行旅在在外的御寒衣服);征客(游子。同征人);征鸟 征zhēng ⒈远行~途。~帆(远航)。 ⒉讨伐,用武力制服~讨。~服。南~北战。 ⒊争夺,夺取力~。 ⒋召集,收用~召。~集。~收。~用。~税。~调。~兵。 ⒌找请,寻求~聘。~求。~文。~询意见。 ⒍证明,证验有~。实物可~。 ⒎现象,迹象~象。~兆。特~。 征chéng 1.通"惩"。警戒;惩罚。 2.古地名。在今陕西省澄城县。 征zhǐ 1.古五音之一。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 彳 (xích) chỉ nghĩa, 正 [zhèng] chỉ âm.
bước
組詞Từ chứa chữ này
- 征求thu thập
- 征服chinh phục
- 征收thu (thuế)
- 征集thu thập
- 征兆điềm báo
- 征询trao đổi ý kiến; xin ý kiến
- 征战chiến dịch; cuộc viễn chinh
- 征召nhập ngũ
- 征人người lữ hành (trên cuộc hành trình dài)
- 征伐phát động hoặc cử đi chinh phạt
- 特征đặc điểm
- 象征biểu tượng
- 长征cuộc thám hiểm
- 应征nộp đơn (xin việc)
- 出征ra trận
- 表征ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện