- 1.thành phố cấp địa khu Liên Vân Cảng ở Giang Tô

例句Câu ví dụ
- 1
我們在連雲港下了高速。
wǒmen zài Liányúngǎng xià le gāosù。
Chúng tôi đã xuống đường cao tốc tại Lăng Cảng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 連LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.