迷路
mílù
[ㄇㄧˊ ㄌㄨˋ]
MÊ LỘ
HSK 7-9TOCFL 4
- 1.lạc đường
- 2.lạc
- 3.mê cung
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.mê đạo tiền đình (của tai trong)

例句Câu ví dụ
- 1
您迷路了嗎?
nín mílù le ma?
Anh có lạc đường không
- 2
你迷路了嗎?
nǐ mílù le ma?
Anh có lạc đường không
- 3
你會迷路的。
nǐ huì mílù de。
Bạn sẽ bị lạc đường
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 路LỘ (路) – đường: Bàn chân (足 túc) đưa mỗi người (各 các) đi mỗi ngả — nghìn bàn chân giẫm thành con ĐƯỜNG, lên đường là khởi hành LỘ trình.