例句Câu ví dụ
- 1
我那時剛剛起床,還迷迷糊糊的。
wǒ nàshí gānggang qǐchuáng, hái mímíhūhū de。
Khi đó tôi vừa mới thức dậy, vẫn còn mơ màng
- 2
湯姆看起來有點迷迷糊糊的。
Tāngmǔ kànqǐlai yǒudiǎn mímíhūhū de。
Tom trông có vẻ hơi mờ昧.
我那時剛剛起床,還迷迷糊糊的。
wǒ nàshí gānggang qǐchuáng, hái mímíhūhū de。
Khi đó tôi vừa mới thức dậy, vẫn còn mơ màng
湯姆看起來有點迷迷糊糊的。
Tāngmǔ kànqǐlai yǒudiǎn mímíhūhū de。
Tom trông có vẻ hơi mờ昧.