例句Câu ví dụ
- 1
他跑著追上他哥哥。
tā pǎo zhe zhuīshàng tā gēge。
Anh ấy chạy để đuổi theo anh trai
- 2
我們很快就追上了他們。
wǒmen hěn kuài jiù zhuīshàng le tāmen。
Chúng tôi đã nhanh chóng đuổi kịp họ
- 3
再快點就會追上他了吧。
zài kuàidiǎn jiù huì zhuīshàng tā le ba。
Nhanh lên một chút thì sẽ đuổi kịp anh ấy.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 上THƯỢNG (上) – trên: Từ mặt đất (nét ngang) một chồi vươn thẳng lên TRÊN — thượng lên cao.
