學華語Kaori Dict

通行證

giản thể: 通行证

tōngxíngzhèng

ㄊㄨㄥ ㄒㄧㄥˊ ㄓㄥˋ

THÔNG HÀNH CHỨNG

HSK 7-9N
  1. 1.giấy thông hành
  2. 2.giấy phép qua lại hoặc giấy thông hành an toàn

例句Câu ví dụ

  • 1

    沒有特別通行證,一律不準通行。

    méiyǒu tèbié tōngxíngzhèng, yīlǜ bùzhǔn tōngxíng。

    Không có giấy phép đặc biệt,一律 không được qua

  • 2

    鮑勃忘記帶通行證,這使得他上學遲到了。

    Bào bó wàngjì dài tōngxíngzhèng, zhè shǐde tā shàngxué chídào le。

    Bobby quên mang thẻ qua, điều này khiến anh ấy đến trường muộn

  • 3

    卑鄙是卑鄙者的通行證,高尚是高尚者的墓志銘。

    bēibǐ shì bēibǐ zhě de tōngxíngzhèng, gāoshàng shì gāoshàng zhě de mùzhìmíng。

    Bất nghĩa là con đường của kẻ bất nghĩa, cao thượng là lời văn trên mộ của người cao thượng.

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.
  • THÔNG (通) – thông suốt: Con đường (辶) chạy xuyên ống (甬) — không gì chặn nổi, THÔNG suốt, giao thông, thông tin liền mạch.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

通行证 nghĩa là gì? · Kaori Dict