- 1.huyện tự trị dân tộc Choang và Dao Liên Sơn ở Thanh Viễn 清遠|清远[Qing1 yuan3], Quảng Đông
Cách đọc khác:LiánshānXiàn — Liên Sơn huyện — xem Liên Sơn Tộc Zhuang và Tộc Yao tự trị huyện|Liên Sơn Tộc Zhuang và Tộc Yao tự trị huyện[Lián Shān Zhuāng Zú Yáo Zú Zì Zhi Xian]

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 山SƠN (山) – núi: Ba đỉnh NÚI nhô lên giữa trời — dãy SƠN cao trập trùng.
- 連LIÊN (連) – nối liền: Đoàn xe (車) nối đuôi chạy trên đường (辶) — chiếc này LIỀN chiếc kia, LIÊN tiếp không dứt.