學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遇刺
遇刺
yù
cì
[ㄩˋ ㄘˋ]
NGỘ THÍCH
1.
bị ám sát
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
遇到
yùdào
gặp; tình cờ gặp; bắt gặp
刺激
cìjī
kích thích; kích động; khó chịu; khơi gợi; hưng phấn
遇見
yùjiàn
gặp gỡ
刺
cì
gai
待遇
dàiyù
đãi ngộ
機遇
jīyù
cơ hội
遇
yù
(dạng kết hợp) gặp gỡ; tình cờ gặp; gặp không kế hoạch
遭遇
zāoyù
gặp phải
逐字解
Từng chữ trong từ
遇
ngộ
gặp
刺
thích, thứ
đâm
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
御賜
yùcì
được hoàng đế ban tặng
榆次
Yúcì
khu Yuci của thành phố Jinzhong 晉中市|晋中市[Jin4 zhong1 shi4], Sơn Tây
語詞
yǔcí
từ
諛辭
yúcí
lời tâng bốc
魚刺
yúcì
xương cá
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遇刺 nghĩa là gì? · Kaori Dict