例句Câu ví dụ
- 1
我在街上遇見了他。
wǒ zài jiē shang yù jiàn le tā
Tôi đã gặp anh ấy trên đường phố
- 2
我沒有遇見她。
wǒ méiyǒu yùjiàn tā。
Tôi không gặp được cô ấy
- 3
我經常遇見他。
wǒ jīngcháng yùjiàn tā。
Tôi gặp anh ấy luôn.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 見KIẾN (見) – thấy: Con mắt (目 mục) to tướng mọc trên hai chân (儿) chạy đi xem — THẤY tận nơi, KIẾN thức là cái mắt thấy.
