例句Câu ví dụ
- 1
違規要罰。
wéi guī yào fá
Vi phạm sẽ bị phạt
- 2
違規要受處罰。
wéi guī yào shòu chǔ fá
Vi phạm sẽ bị phạt
- 3
開車違規要罰款。
kāi chē wéi guī yào fá kuǎn
Vi phạm giao thông sẽ bị phạt tiền
違規要罰。
wéi guī yào fá
Vi phạm sẽ bị phạt
違規要受處罰。
wéi guī yào shòu chǔ fá
Vi phạm sẽ bị phạt
開車違規要罰款。
kāi chē wéi guī yào fá kuǎn
Vi phạm giao thông sẽ bị phạt tiền