學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
遣散費
遣散費
giản thể:
遣散费
qiǎn
sàn
fèi
[ㄑㄧㄢˇ ㄙㄢˋ ㄈㄟˋ]
KHIỂN TÁN PHÍ
1.
tiền trợ cấp thôi việc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
散步
sànbù
đi dạo; đi bộ
浪費
làngfèi
lãng phí
費用
fèiyòng
chi phí
費
fèi
tốn
學費
xuéfèi
học phí
收費
shōufèi
thu phí
消費
xiāofèi
tiêu thụ (hàng hóa và dịch vụ, tài nguyên, v.v.)
免費
miǎnfèi
miễn phí
逐字解
Từng chữ trong từ
遣
khiển, khiến
gửi, điều động
散
tán, tản
rải rác, tan vỡ, giải thể
費
phí
chi phí
記憶技巧
Mẹo nhớ
費
PHÍ (費) – tốn kém: Tiền của (貝) bị dây cung (弗) bắn văng đi — tiêu TỐN, lãng PHÍ, học PHÍ bay vèo.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
遣散費 nghĩa là gì? · Kaori Dict