- 1.trốn tránh nguy hiểm
- 2.tránh nguy hiểm
- 3.giảm thiểu rủi ro
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(tài chính) phòng ngừa rủi ro

例句Câu ví dụ
- 1
投資者開始將資金從股市轉移到黃金等避險資產。
tóuzīzhě kāishǐ jiāng zījīn cóng gǔshì zhuǎnyí dào huángjīn děng bìxiǎn zīchǎn。
Nhà đầu tư bắt đầu chuyển tiền từ thị trường chứng khoán sang các tài sản an toàn như vàng.