學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
郵購
郵購
giản thể:
邮购
yóu
gòu
[ㄧㄡˊ ㄍㄡˋ]
BƯU CẤU
1.
mua qua bưu điện; đặt hàng qua thư
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
郵票
yóupiào
tem (bưu chính)
郵件
yóujiàn
thư từ
郵局
yóujú
bưu điện
購買
gòumǎi
mua; tậu
購物
gòuwù
mua sắm
郵箱
yóuxiāng
hộp thư
電子郵件
diànzǐyóujiàn
email
採購
cǎigòu
mua sắm (cho doanh nghiệp, v.v.)
逐字解
Từng chữ trong từ
郵
bưu
bưu chính, thư tín
購
cấu
mua, thuê
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
尤詬
yóugòu
xấu hổ
有夠
yǒugòu
rất
油垢
yóugòu
vết bẩn dầu mỡ
記憶技巧
Mẹo nhớ
購
CẤU (購) – mua sắm: Đem tiền (貝) đi lắp ghép (冓) giỏ hàng — MUA gom đủ thứ, thu CẤU, shopping 'gòu' đã tay.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
邮购 nghĩa là gì? · Kaori Dict