- 1.quốc gia láng giềng

例句Câu ví dụ
- 1
日本與韓國是鄰國。
Rìběn yǔ Hánguó shì línguó。
Nhật Bản và Hàn Quốc là hai nước láng giềng
- 2
該國對其鄰國宣戰了。
gāi guó duì qí línguó xuānzhàn le。
Quốc gia đó đã tuyên chiến với nước láng giềng
- 3
匈牙利和斯洛伐克是鄰國。
Xiōngyálì hé Sīluòfákè shì línguó。
Hungary và Slovakia là hai nước láng giềng.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 國QUỐC (國) – nước: Vòng thành (囗 vi) bao bọc vùng đất có người cầm giáo canh giữ (或) — một QUỐC gia.