例句Câu ví dụ
- 1
歐洲人試著去教化部落的人
Ōuzhōurén shìzhe qù jiàohuà bùluò de rén
Người châu Âu cố gắng dạy hóa người bộ lạc
- 2
埃翁多語是客麥隆埃翁多部落所說的語言。
Āi Wēng duō yǔ shì kè mài Lóng Āi Wēng duō bùluò suǒ shuō de yǔyán。
Ngôn ngữ Ewondo là ngôn ngữ mà người bộ lạc Ewondo ở Cameroon nói.
- 3
部落首領失蹤了。
bùluò shǒulǐng shīzōng le。
Người lãnh đạo bộ lạc mất tích
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
