- 1.quân đội
- 2.lực lượng vũ trang
- 3.quân lính
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.lực lượng
- 5.đơn vị
- 6.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ
- 1
部隊在作戰。
bù duì zài zuò zhàn
Quân đội đang chiến đấu
- 2
陸軍的部隊出動了。
lù jūn de bù duì chū dòng le
Quân đội bộ binh đã di chuyển
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.