例句Câu ví dụ
- 1
“好”的部首是女。
“ hǎo ” de bùshǒu shì nǚ。
Bộ thủ của chữ 'tốt' là chữ 'nữ'
- 2
有二百十四康熙部首。
yǒu èr bǎishí sì Kāngxī bùshǒu。
Có hai trăm mười bốn bộ đầu康熙
- 3
漢字的基本單位稱作「部首」。
hànzì de jīběndānwèi chēngzuò 「 bùshǒu 」。
Chữ Hán có đơn vị cơ bản gọi là 'bộ thủ'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 部BỘ (部) – bộ phận: Thành ấp (阝 ấp) chia thành từng cụm dân (咅) — mỗi cụm một BỘ phận, các BỘ ngành trong triều.
