鄙
bǐ
[ㄅㄧˇ]
BỈ
- 1.quê mùa
- 2.thấp hèn
- 3.đê tiện
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.keo kiệt
- 5.coi thường
- 6.khinh miệt

例句Câu ví dụ
- 1
連他的僕人都鄙視他
lián tā de púrén dōu bǐshì tā
Ngay cả đầy tớ của anh cũng khinh anh
- 2
原來,曹丕以於禁兵敗被擒,不能死節,既降敵而復歸,心鄙其為人。
yuánlái, CáoPī yǐ yú jīn bīng bài bèi qín, bùnéng sǐjié, jì jiàng dí ér fùguī, xīn bǐ qí wéirén。
Ban đầu, Cao Phù vì bại trận cùng Tề Tấn mà bị bắt, không thể chết trung thành, vừa đầu hàng địch lại vừa quay về, lòng khinh ghét người đó