例句Câu ví dụ
- 1
我覺得海吉拉不配有任何權利。
wǒ juéde hǎi Jí lā bù pèiyǒu rènhé quánlì。
Tôi cho rằng Hajira không xứng đáng có bất kỳ quyền nào
- 2
探頭配有麥克風。
tàntóu pèiyǒu màikèfēng。
Cảm biến được trang bị micro
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
