例句Câu ví dụ
- 1
梅香,怕有賞春佳客來買酒,你與我安排了酒器,整頓則個。
méi xiāng, pà yǒu shǎng chūn jiā kè lái mǎi jiǔ, nǐ yǔ wǒ ānpái le jiǔqì, zhěngdùn zégè。
Mùi hương hoa梅, sợ có khách quý đến mua rượu vào mùa xuân, ngươi và ta đã chuẩn bị dụng cụ đựng rượu, chỉnh tề thì cái đó.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 酒TỬU (酒) – rượu: Vò rượu (酉) sóng sánh chất nước (氵) thơm nồng — chén RƯỢU, TỬU lượng cao thấp tùy người.
